Súng Siết Ốc Khí Nén 3/4 Inch MOK – 7128
3.575.000 ₫
Trong thế giới của các thiết bị khí nén chuyên dụng, MOK 7128 đầu cốt 3/4 inch nổi lên như một giải pháp hoàn hảo, lấp đầy khoảng trống giữa dòng súng 1/2″ linh hoạt và dòng súng 1″ cồng kềnh. Với mô-men xoắn cực đại lên đến 2000 N.m, đây là thiết bị lý tưởng để tháo lắp các loại bu lông cỡ lớn trên xe tải trung, xe khách và các dây chuyền sản xuất cơ khí quy mô lớn.
Đặc điểm nổi bật của súng vặn ốc MOK 7128
– Sản phẩm được thiết kế tối ưu cho các công việc đòi hỏi cường độ cao và sức mạnh vượt trội:
– Lực vặn cực đại mạnh mẽ: Với mô-men xoắn tối đa 2000N.m, MOK 7128 dễ dàng xử lý các loại bu lông khung gầm, nhíp xe và bánh xe tải, giúp giảm thiểu tối đa sức lao động của kỹ thuật viên.
– Cấu trúc búa kép (Twin Hammer): Cơ chế búa đôi giúp súng tạo ra lực va đập ổn định, mạnh mẽ và cân bằng, giúp máy hoạt động bền bỉ hơn ngay cả trong môi trường làm việc khắc nghiệt.
– Thân máy nhôm đúc chịu lực: Vỏ súng làm từ nhôm đúc cao cấp giúp tản nhiệt nhanh, chịu va đập tốt nhưng vẫn đảm bảo trọng lượng hợp lý cho một dòng súng hạng nặng.
– Khả năng linh hoạt về đầu khẩu: Thiết bị hỗ trợ cả đầu cốt 3/4” và 1”, cho phép người dùng linh hoạt thay đổi tùy theo kích cỡ đầu khẩu hiện có tại xưởng.
– Kiểm soát chính xác: Tốc độ không tải 4300rpm giúp việc tháo lắp diễn ra nhanh chóng, tăng năng suất làm việc cho dây chuyền bảo dưỡng.
Thông tin chi tiết sản phẩm
– Súng vặn ốc MOK 7128 sử dụng đầu cốt 3/4 inch và 1 inch chắc chắn, đảm bảo truyền tải lực xoắn tối đa mà không gây hư hại cho đầu khẩu. Với sự cân bằng giữa trọng lượng và sức mạnh, sản phẩm giúp giảm bớt gánh nặng cho người thợ trong quá trình làm việc liên tục.
– Thiết bị hoạt động tốt nhất ở áp suất khí nén 6.2 bar (90 psi), phù hợp với hầu hết các hệ thống máy nén khí tiêu chuẩn tại các xưởng sửa chữa chuyên nghiệp hiện nay.
Thông số kỹ thuật
| Mã sản phẩm | 7128 |
| Kích thước đầu cốt | 3/4'' hoặc 1'' |
| Khả năng vặn bu lông | Tối đa 36mm |
| Mô-men xoắn tối đa | 2000 N.m |
| Áp suất khí nén | 0.62 MPa (90 psi) |
| Tốc độ không tải | 4300 rpm |
| Lượng khí tiêu thụ | 15.8 L/s |
| Đầu vào khí nén | 1/2'' |




















